Xe Ford - Phân Phối Xe Ô tô Ford Số 1 Việt Nam 2014

Giá Xe Ô tô Ford Sài Gòn, Mua bán Xe Ford Tp. Hồ Chí Minh - Sài Gòn

Mua Xe Ford du lịch, Xe bán tải Ford tại Hồ Chí Minh

Bảng biểu phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

Bảng biểu phí bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới – Bảo hiểm tai nạn lái xe và người ngồi trên xe

I -Biểu phí và mức trách nhiệm bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

1.  Mức trách nhiệm bảo hiểm

Mức trách nhiệm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra:

70,000,000 đồng/ 1 người/ 1 vụ tai nạn

Mức trách nhiệm đối với thiệt hại về tài sản do xe cơ giới gây ra:

70,000,000 đồng/ 1 vụ tai nạn

2. Biểu phí trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

 Sốtt  Loại xe  Phí bảo hiểm thuần/năm (đồng) Phí bảo hiểm gộp có VAT/năm
I Xe ô tô không kinh doanh vận tải    
1 Loại xe dưới 6 chỗ ngồi 397.000 436.700
2 Loại xe từ 6 đến 11 chỗ ngồi 794.000 873.400
3 Loại xe từ 12 đến 24 chỗ ngồi 1.270.000 1.397.000
4 Loại xe trên 24 chỗ ngồi 1.825.000 2.007.500
5 Xe vừa chở người vừa chở hàng 933.000 1.026.300
I Xe ô tô kinh doanh vận tải  
1 Dưới 6 chỗ ngồi theo đăng ký 756.000 831.600
2 6 chỗ ngồi theo đăng ký 929.000 1.021.900
3 7 chỗ ngồi theo đăng ký 1.080.000 1.188.000
4 8 chỗ ngồi theo đăng ký 1.253.000 1.378.300
5 9 chỗ ngồi theo đăng ký 1.404.000 1.544.400
6 10 chỗ ngồi theo đăng ký 1.512.000 1.663.200
7 11 chỗ ngồi theo đăng ký 1.656.000 1.821.600
8 12 chỗ ngồi theo đăng ký 1.822.000 2.004.200
9 13 chỗ ngồi theo đăng ký 2.049.000 2.253.900
10 14 chỗ ngồi theo đăng ký 2.221.000 2.443.100
11 15 chỗ ngồi theo đăng ký 2.394.000 2.633.400
12 16 chỗ ngồi theo đăng ký 2.545.000 2.799.500
13 17 chỗ ngồi theo đăng ký 2.718.000 2.989.800
14 18 chỗ ngồi theo đăng ký 2.869.000 3.155.900
15 19 chỗ ngồi theo đăng ký 3.041.000 3.345.100
16 20 chỗ ngồi theo đăng ký 3.191.000 3.510.100
17 21 chỗ ngồi theo đăng ký 3.364.000 3.700.400
18 22 chỗ ngồi theo đăng ký 3.515.000 3.866.500
19 23 chỗ ngồi theo đăng ký 3.688.000 4.056.800
20 24 chỗ ngồi theo đăng ký 3.860.000 4.246.000
21 25 chỗ ngồi theo đăng ký 4.011.000 4.412.100
22 Trên 25 chỗ ngồi 4.011.000 + 30.000 x(số chỗ ngồi -25 chỗ) 4.412.100 + 33,000 *(số chỗ ngồi – 25 chỗ)
 Số tt  Loại xe  Phí bảo hiểm thuần/năm (đồng) Phí bảo hiểm gộp có VAT/năm
III Xe ô tô chở hàng (xe tải)    
1 Dưới 3 tấn 853.000 938.300
2 Từ 3 đến 8 tấn 1.660.000 1.826.000
3 Từ 8 đến 15 tấn 2.288.000 2.516.800
4 Trên 15 tấn 2.916.000 3.207.600

 

Hạn mức trách nhiệm Phí/ 1 người ngồi trên xe
20,000,000/ 1 người/ 1 vụ tai nạn 20,000 VND/ 1 chỗ/ 1 người
30,000,000/ 1 người/ 1 vụ tai nạn 30,000 VND/ 1 chỗ/ 1 người
50,000,000/ 1 người/ 1 vụ tai nạn 50,000 VND/ 1 chỗ/ 1 người

 

I

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

*