• THỨ 2 - THỨ 7 : 8.00 - 17.00
  • Hồ Chí Minh
  • 0975989927

FORD EVEREST PLATINUM

Xe Ford Everest Platinum 2024 mới 

Ngày 15/3/2024 Ford Việt Nam chính thức giới thiệu ra mắt thêm 2 phiên bản Ford Ranger Stormtrak 2024 và Ford Everest Platium new 2024 tại Phú quốc. Với Ngoại thất mang đậm chất DNA Ford Thiết kế lưới tản nhiệt mới thêm nổi bật với những chi tiết mạ chrome cao cấp, cho một ngoại thất tinh tế và sang trọng. Nắp ca-pô với đường dập nổi độc đáo cùng hàng chữ “Platinum” 3D khẳng định vị thế của chiếc xe.

FORD EVEREST PLATINUM 3

Giá Ford Everest Platinum 2024 mới

Phiên bản Ford Ford Everest Platinum 2024 Giá Niêm Yết
Xe Ford Everest Platinum 1.xxx.000.000 VNĐ
Phí Trước bạ
Lệ Phí đăng Ký 150.000
Lệ Phí đăng kiểm
Bảo Hiểm Dân sự 531.000
Phí Bảo trì đường bộ 2.160.000
Bảo hiểm Vật chất
Tổng chi phí lăn bánh Ford Everest Platinum 2024 (Giá Lăn bánh tại Bà Rịa Vũng tàu và các tỉnh lân cận)

Giá trên là giá xe Ford Everest Platinum 2024 tạm tính đã có thuế VAT được Ford Việt Nam công bố chính thức. Chưa bao gồm chương trình ưu đãi, khuyến mãi của đại lý . Giá có thể thay đổi linh hoạt tốt nhất tại thời điểm mua xe. Quý khách hàng cần hỗ trợ nhanh kịp thời các chương trình khuyễn mãi, hậu mãi, thời gian giao xe, quà tặng phụ kiện chính hãng + tiền mặt, Hỗ trợ tư vấn tài chính ngân hàng lãi suất thấp trả trước từ 300 Triệu …Liên hệ ngay Hotline: 0918328035 để được tư vấn hỗ trợ 24/24 .

FORD EVEREST PLATINUM 4FORD EVEREST PLATINUM 5FORD EVEREST PLATINUM 6FORD EVEREST PLATINUM 7FORD EVEREST PLATINUM 8FORD EVEREST PLATINUM 9FORD EVEREST PLATINUM 10FORD EVEREST PLATINUM 11FORD EVEREST PLATINUM 12FORD EVEREST PLATINUM 13FORD EVEREST PLATINUM 14FORD EVEREST PLATINUM 15FORD EVEREST PLATINUM 16Vành hợp kim 20 inch Ford Everest Platinum 2024

FORD EVEREST PLATINUM 17Vành xe hợp kim 20 inch, 12 chấu với 3 lớp sơn càng làm tôn thêm dáng vẻ bề thế và sang trọng của chiếc xe ở mọi góc nhìn.

Bảng điều khiển hiện đại Ford Everest Platinum 2024

FORD EVEREST PLATINUM 8Bảng điều khiển trung tâm thiết kế trải dài sang hai bên cho cảm giác khoang xe được mở rộng hơn. Phiên bản Platinum được trang bị màn hình đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch và màn hình giải trí LCD cảm ứng 12 inch.

Xem thêm: Ford Ranger Stromtrak 2024 mới giá hấp dẫn full option

FORD EVEREST PLATINUM 19

Ford Everest Platinum 2024 Nội thất đẳng cấp

FORD EVEREST PLATINUM 10Hàng ghế ngồi phía trước được trang bị sưởi điện và thông gió, điều chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí chỉnh ghế. Nội thất sử dụng chất liệu da cao cấp, lòng ghế thiết kế trần trám cùng với logo Platinum thương hiệu tạo nên sự sang trọng cho chiếc xe. Cửa sổ trời toàn cảnh như mang cả thế giới bên ngoài vào trong xe.

Hệ thống loa high-end Ford Everest Platinum 2024

FORD EVEREST PLATINUM 21Hệ thống loa B&O cho trải nghiệm âm thanh tuyệt vời với chất âm trung thực và rõ ràng đến từng chi tiết.

Hệ thống chiếu sáng đa vùng Ford Everest Platinum 2024

FORD EVEREST PLATINUM 13Hệ thống đèn chiếu sáng trên Everest có thể bật/tắt toàn vùng hay độc lập từng vùng cho phép người lái xe linh hoạt điều chỉnh đèn chiếu sáng theo nhu cầu và điều kiện cụ thể.

Chi tiết Thông số Kỹ Thuật Ford Everest Platinum 2.0L AT 4×4 2024

Thông số kỹ thuật Ford Everest 2024 Phiên bản  Platinum 2.0L AT 4×4
Động cơ & Tính năng Vận hành / Power and Performance
Động cơ / Engine Type Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler
Dung tích xi lanh / Displacement (cc) 1996
Công suất cực đại (PS/vòng/phút) / Max Power (Ps/rpm) 209.8 (154.3 kW) í 3750
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) / Max Torque (Nm/rpm) 500 / 1750-2000
Hệ thống truyền động / Drivetrain Hai cầu chủ động / 4×4
Hệ thống kiểm soát đường địa hình / Terrain Management System Có / With
Hộp số / Transmission Số tự động 10 cấp điện tử / 10 speeds AT E-Shifter
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực lái điện / EPAS
Kích thước / Dimension
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Height (mm) 4914 x 1923 x 1841
Khoảng sáng gầm xe / Ground Clearance (mm) 200
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2900
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel Tank Capacity (L) 80
Mức tiêu thụ nhiên liệu / Fuel Consumption
Chu trình tổ hợp / Combined Cycle (L/100KM) 8,0
Chu trình đô thị cơ bản / Urban Cycle (L/100KM) 9,6
Chu trình đô thị phụ / Rural Cycle (L/100KM) 7,1
Hệ thống treo / Suspension system
Hệ thống treo trước / Front Suspension Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, và thanh cân bằng / Independent with coil spring and anti-roll bar
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage / Rear Suspension with Coil Spring and Watt’s link
Hệ thống phanh / Brake system
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake Phanh Đĩa / Disc Brake
Phanh tay điện tử / Electronic Parking Brake Có / With
Cỡ lốp / Tire Size 255 / 55R20
Bánh xe / Wheel Vành hợp kim nhôm 20” / Alloy 20”
Trang thiết bị an toàn / Safety features
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags Có / With
Túi khí bên / Side Airbags Có / With
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe / Curtain Airbags Có / With
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái / Knee Airbags Có / With
Camera Camera 360
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe / Parking Aid Sensor Cảm biến trước và sau / Front & Rear Sensor
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD Có / With
Hệ thống Cân bằng điện tử / Electronic Stability Program (ESP) Có / With
Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc / Hill Launch Assist Có / With
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo / Hill Descent Assist Có / With
Hệ thống Kiểm soát tốc độ / Cruise Control Tự động / Adaptive Cruise Control
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang / BLIS with Cross Traffic Alert Có / With
Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường / LKA and LDW Có / With
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước / FCW and AEB Có / With
Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp / TPMS Có / With
Hệ thống Chống trộm / Anti theft System Có / With
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior
Đèn phía trước / Headlamp LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc / Matrix LED, Auto Headlamp, Auto Corner Headlamp
Đèn pha chống chói tự động / Auto High Beam System Có / With
Gạt mưa tự động / Auto Rain Sensor Có / With
Đèn sương mù / Front Fog Lamp Có / With
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện / Power Adjust Mirror Gập điện / Power Fold Mirror
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama / Power Panorama Sunroof Có / With
Cửa hậu đóng/mở điện / Power Liftgate Có / With
Trang thiết bị bên trong xe / Interior
Khởi động bằng nút bấm / Power Push Start Có / With
Chìa khóa thông minh / Smart Keyless Entry Có / With
Điều hoà nhiệt độ / Air Conditioning Tự động 2 vùng khí hậu / Dual Electronic ATC
Vật liệu ghế / Seat Material Da cao cấp có thông gió, sưởi ghế / Premium Leather with Ventilated & Heated Seat
Tay lái bọc da / Leather Steering Wheel Có / With
Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat Row Adjust Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái / Driver & Passenger 10 Way Power with Memory Driver Seat
Hàng ghế thứ ba gập điện / Power 3rd Row Seat Có/ With
Gương chiếu hậu trong / Interior Rear View Mirror Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày / đêm / Electrochromic Rear View Mirror
Cửa kính điều khiển điện / Power Window Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế) / With (one-touch UP & DOWN on all seats)
Hệ thống âm thanh / Audio System AM / FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth Dàn âm thanh 12 loa B&O / 12 Speakers B&O
Hệ thống SYNC® í SYNC® System Điều khiển giọng nói SYNC® 4A / Voice Control SYNC® 4A Màn hình TFT cảm ứng 12”, / 12” TFT Touch Screen
Bảng đồng hồ tốc độ / Instrument Cluster Màn hình 12.4” / 12.4” Screen
Sạc không dây / Wireless Charging Có / With
Điều khiển âm thanh trên tay lái / Audio Control on Steering Wheel Có / With
Động cơ
LOẠI ĐỘNG CƠ Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
ENGINE TYPE Trục cam kép, có làm mát bằng khí nạp/DOHC
CÔNG SUẤT CỰC ĐẠI (PS/VÒNG/PHÚT) 213 (156,7KW)/3750
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM/VÒNG/PHÚT) 500/1750-2000
TIÊU CHUẨN KHÍ THẢI Euro 4
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG Hai cầu chủ động /4x4
GÀI CẦU ĐIỆN
KHÓA VI SAI CẦU SAU
HỘP SỐ Số tự động 10 Cấp
TRỢ LỰC LÁI Trợ lực điện/ EPAS
Kích thước và Trọng lượng
DÀI X RỘNG X CAO (MM) 5362 x 1918 x 1875
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (MM) 235
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (MM) 3270
BÁN KÍNH VÒNG QUAY TỐI THIỂU (MM) 6350
DUNG TÍCH BÌNH NHIÊN LIỆU (LÍT) 85,8
Hệ thống Treo
HỆ THỐNG TREO TRƯỚC Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, kết hợp ống giảm chấn
HỆ THỐNG TREO SAU Loại nhíp kết hợp ống giảm chấn
Hệ thống Phanh
HỆ THỐNG PHANH TRƯỚC Phanh đĩa
HỆ THỐNG PHANH SAU Phanh đĩa
CỠ LỐP 265/60R20
BÁNH XE Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch
Trang Thiết Bị An Toàn
TÚI KHÍ PHÍA TRƯỚC Có 2 túi khí tài xế và bên Phụ
TÚI KHÍ BÊN + SAU VÀ RÈM DỌC HAI BÊN TRẦN XE
CẢM BIẾN HỖ TRỢ ĐỖ XE - CAMERA DE
HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH ABS VÀ EBD
HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ ESP
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT GIẢM THIỂU LẬT XE
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT XE THEO TẢI TRỌNG
HỆ THỐNG HỖ TRỢ KHỞI HÀNH NGANG DỐC HLA
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỔ ĐÈO HDA
HỆ THỐNG KIỂM SOÁT HÀNH TRÌNH CRUISE CONTROL
HỆ THỐNG CẢNH BÁO LỆCH LÀN VÀ DUY TRÌ LÀN ĐƯỜNG
HỆ THỐNG CẢNH BÁO VA CHẠM VÀ HỖ TRỢ PHANH KHẨN CẤP (ADAPTIVE CRUISE CONTROL)
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỖ XE CHỦ ĐỘNG SONG SONG
HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐỖ XE TỰ ĐỘNG
HỆ THỐNG CHỐNG CHỘM Báo động chống chộm bằng cảm biến chuyển động

Trang bị an toàn trên xe

  • Túi khí phía trước : Có
  • Túi khí bên : Có
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe : Có
  • Camera 360 độ : Có
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe : Có
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS và Phân phối lực phanh điện tử EBD : Có
  • hệ thống cân bằng điện tử ESP : Có
  • Hệ thống kiểm soát giảm thiểu lật xe : Có
  • Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng : Có
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc: Có
  • Hỗ trợ đổ đèo : Có
  • Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control : Có
  • Cảnh báo lệch làn và duy trì làn đường : Có
  • Cảnh báo va chạm phía trước : Có
  • Hỗ trợ đỗ xe tự động : Có
  • Hệ thống chống chộm : Có

Trang thiết bị bên trong

  • Khởi động bằng nút bấm : Có
  • Chìa khóa thông minh : Có
  • Điều hòa nhiệt độ: Tự động 2 vùng khí hậu
  • Vật liệu ghế: Da  cao cấp
  • Tay lái: Bọc da
  • Ghế lái Và Phụ trước: Chỉnh điện 8 hướng
  • Ghế sau: Bằng da gập được có tựa đầu
  • Gương chiếu hậu trong: Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày và đêm
  • Cửa kính điều khiển điện: Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
  • Hệ thống âm thanh: 6 loa (AM/FM/CD 1 đĩa, USP, Bluetooth)
  • Hệ thống chống ồn chủ động: Có
  • Công nghệ giải trí:  SYNC 4 mơi nhất cảm ứng 12, inch
  • Bản đồ dẫn đường : Có
  • Điều chỉnh âm thanh trên vô lăng: : Có

Trang thiết bị ngoại thất

  • Cụm đèn pha phía trước: Led tự động chống chói, tự động bật đèn chiếu góc+ 3 đèn hỗ trợ sáng .
  • Đèn chạy ban ngày: Có
  • Gạt mưa tự động: Có
  • Đèn sương mù: Có
  • Gương chiếu hậu bên ngoài: Sơn đen bóng-  Điều chỉnh điện, gập điện.
  • Bộ trang bị thể thao: Thanh thể thao có thanh trượt kết hợp giá nóc
INTERIOR DESIGN
  • Auxiliary heating
  • Bluetooth
  • CD player
  • Central locking
SAFETY FEATURES
  • Head-up display
  • MP3 interface
  • Navigation system
  • Panoramic roof
EXTERIOR FEATURES
  • Alloy wheels
  • Electric side mirror
  • Sports package
  • Sports suspension
EXTRA FEATURES
  • MP3 interface
  • Navigation system
  • Panoramic roof
  • Parking sensors

Liên hệ

Chiếc xe này đã được đại lý và phòng dịch vụ được ủy quyền của Ford Việt Nam  kiểm tra và bao gồm các dịch vụ bổ sung.

216-218 QL13, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
ĐIỆN THOẠI:
0975 98 99 27

Gửi thông tin nhận tư vấn

    Tên bạn*

    Họ và tên đệm*

    Email*

    Điện thoại

    Nội dung bình luận cần cung cấp

    Giá xe 1 đ
    Tình Trạng New, Xe Mới
    Nhà Sản xuất Ford
    Mẫu Everest
    Năm sản xuất 2024
    Kiểu dáng SUV
    Dung tích Động cơ 1996 cc
    Loại nhiên liệu Diesel
    Hộp số 2 cầu số tự động
    Hệ dẫn động 4X4 AT
    Màu Ngoại Thất Bạc, Cam, Đen, Trắng, Xám
    Màu nội thất Đen
    Số Khung MNCUMFF60KW008039
    9
    Đi Thành phố
    7
    Ngoài thành phố
    Bảng tính trả góp
    Giá xe ( đ)
    Lãi suất (%)
    Thời gian (tháng)
    Số tiền trả trước ( đ)
    Trả hàng tháng
    Tổng tiền lãi
    Tổng tiền thanh toán